CALCIUM CARBONATE

Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ, Trung Quốc

Quy cách đóng gói: 25 kg/bao

Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất

Calcium Carbonate là chất phổ biến được tìm thấy trong các đákhoáng chất như canxit và aragonit và là thành phần chính của vỏ trứng, vỏ động vật chân bụng, bộ xương sò và ngọc trai. Canxi cacbonat là một thành phần quan trọng trong vôi nông nghiệp, được hình thành thông qua phản ứng giữa các ion canxi có trong nước cứng và các ion cacbonat để tạo thành vôi sống.

Calcium Carbonate được sử dụng làm chất kiềm trong chế biến thực phẩm, chất bổ sung dinh dưỡng, chất điều chỉnh bột nhào, chất đóng rắn, chất dinh dưỡng men, chất chống đông bánh, chất độn, chất phụ gia và chất điều chỉnh kẹo cao su.

Thông Tin Chi Tiết

Mô Tả Sản Phẩm

Thông số phân tích hoá sinh sản phẩm

Mục kiểm tra Thông số tiêu chuẩn Kết quả
Đánh gía (CaCO3) chất khô, % 98.0 – 100.5 98.7
Nhận dạng A Tuân thủ Tuân thủ
Độ mịn (đạt 400 mesh), % 95 99
Chất không tan trong acid, % 0.2 0.07
Muối magie và muối kiềm, % 1.0 0.5
Sắt, % 0.003 <0.002
Florua, % 0.005 <0.005
Hao hụt khi sấy, % 2.0 0.6
Bari Đáp ứng yêu cầu Vượt qua
Chì, ppm 3 <3
Asen, ppm 3 <3
Thuỷ ngân, ppm 0.5 <0.5
Độ trắng Tối thiểu 92% 95.1%
Tạp chất dễ bay hơi hữu cơ Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng yêu cầu
Mật độ lớn 0.6 – 1.0 g/ml 0.72 g/ml
Tổng số vi khuẩn Acrobic 1000 cfu/g Tuân thủ
Tổng số nấm men/ khuôn mẫu kết hợp 100 cfu/g Tuân thủ
Kết luận Đạt tiêu chuẩn

Tính chất hoá lý của Calcium Carbonate

Tính chất vật lý

Calcium Cacbonat (CaCO) là một hợp chất vô cơ phổ biến và có nhiều tính chất vật lý đặc trưng. Dưới đây là một số tính chất quan trọng của Calcium Cacbonat:

  • Khối lượng riêng toàn phần: 0.8 g/ cm3.
  • Khối lượng riêng biểu kiến: 1.2 g/ cm3.
  • Nhiệt độ nóng chảy: phân hủy tại nhiệt độ 825 độ C.
  • Độ ẩm: là chất ít hút ẩm, tuy nhiên khi độ ẩm môi trường tăng, độ ẩm của calcium carbonate tăng theo.

Tính chất hoá học

Không tan trong ethanol (95%) và nước. Độ tan trong nước tăng khi bổ sung thêm các muối amoni (tính acid) và carbon dioxide. Sự có mặt của các bazơ là giảm độ tan.

Công dụng và ứng dụng Calcium Carbonate

Ứng dụng Calcium Carbonate trong sản xuất bánh mì

Calcium Carbonate được sử dụng để cải thiện độ sánh của bột mì, giúp tạo ra bánh mì có kết cấu mềm mại và đàn hồi, tăng độ trắng của bánh mì, điều chỉnh độ acid trong bột. Calcium Carbonate cũng là một nguồn canxi tự nhiên, được sử dụng như một chất bổ sung canxi trong sản xuất và giúp giảm chi phí sản xuất và tăng hiệu quả.

ứng dụng calcium carbonate

Ứng dụng trong sản xuất bánh mì

Ứng dụng Calcium Carbonate trong sản phẩm sữa từ đậu nành

Calcium Carbonate được sử dụng trong một số sản phẩm sữa đậu nành như một nguồn bổ sung canxi.

Ứng dụng Calcium Carbonate trong các sản phẩm bột

Calcium Carbonate được sử dụng như một chất chống đông vón trong nhiều loại sản phẩm, đặc biệt là trong các sản phẩm bột, đường và muối. Việc sử dụng Calcium Carbonate giúp ngăn chặn sự đông vón của các hạt trong sản phẩm, giúp cho sản phẩm dễ dàng sử dụng và bảo quản hơn.

Ứng dụng Calcium Carbonate trong nước giải khát, thức uống có cồn

Calcium Carbonate được sử dụng để giảm độ acid và tăng độ kiềm trong các loại nước giải khát, giúp cân bằng độ pH và tạo hương vị tốt hơn cho sản phẩm. Bên cạnh đó còn giúp giảm độ acid và tăng độ kiềm trong các loại đồ uống có cồn, giúp giảm tác động đến niêm mạc dạ dày và tạo hương vị tốt hơn cho sản phẩm.

ứng dụng calcium carbonate

Ứng dụng trong sản xuất nước uống có cồn

Ứng dụng Calcium Carbonate làm chất bảo quản

Calcium Carbonate một chất bảo quản thực phẩm và giữ màu trong trái cây hữu cơ, như một chất ổn định cho sữa sản phẩm.

Ứng dụng ngoài

Ứng dụng Calcium Carbonate đối với sức khỏe

Calcium Carbonate cũng được sử dụng như một chất điều chỉnh độ axit để giảm chứng ợ nóng, khó tiêu axit và đau dạ dày. Cũng như một chất bổ sung chế độ ăn uống cần thiết cho cơ thể để có xương khỏe mạnh.

Ứng dụng Calcium Carbonate trong y tế

Calcium Carbonate được sử dụng trong y tế như một chất bổ sung canxi hoặc như một loại thuốc kháng axit, nhưng tiêu thụ quá nhiều có thể nguy hiểm và gây tăng canxi huyết và các vấn đề tiêu hóa.

Hướng dẫn sử dụng

Dùng làm phụ gia trong sản xuất thực phẩm.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời hoặc nơi có độ ẩm cao.

Tổng kết

Calcium Carbonate là một chất phổ biến được tìm thấy trong đá như khoáng chất canxit và aragonit và là thành phần chính của vỏ trứng, vỏ động vật chân bụng, bộ xương sò và ngọc trai. Calcium Carbonate được sử dụng làm chất kiềm trong chế biến thực phẩm, chất bổ sung dinh dưỡng, chất điều chỉnh bột nhào, chất đóng rắn, chất dinh dưỡng men, chất chống đông bánh, chất độn, chất phụ gia.

Trong chế biến Calcium Carbonate là một chất phổ biến trong sản xuất và chế biến thực phẩm, với nhiều công dụng quan trọng như cung cấp canxi, điều chỉnh độ acid và làm trắng sản phẩm. Calcium Carbonate là một sản phẩm tuyệt vời làm phụ liệu cho nhiều sản phẩm khác nhau, cung cấp đầy đủ công dụng dưỡng chất cần thiết, là một sản phẩm hàng đầu dành cho bạn.

Với nguồn thị trường đa dạng hiện nay, Hợp Nhất là một trong số những nhà phân phối lớn cung cấp Calcium Carbonate đảm bảo về CHẤT LƯỢNG, GIÁ CẢ, DỊCH VỤ cho khách hàng. Liên hệ cho chúng tôi qua Hotline: 0903 007 110 để được tư vấn hỗ trợ và nhận được nhiều ưu đãi nhất.

Các Sản Phẩm Khác

Tham Khảo Thêm Liên Quan

Video Liên Quan